trâu mộng

Học thuật
Thân thiện
trâu mộng

Một con trâu mộng đang gặm cỏ trên cánh đồng.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Trâu đực lớn mạnh: Chỉ con trâu đực đã trưởng thành, thân hình to lớn, cường tráng sức khỏe dồi dào, thường được nuôi với mục đích lấy sức kéo hoặc làm giống.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Nhà nông chọn một con trâu mộng khỏe mạnh để cày ruộng. (Người nông dân chọn một con trâu đực lớn khỏe mạnh để cày ruộng.)
    • Con trâu mộng ấy nặng tới hơn 5 tạ. (Con trâu đực lớn ấy nặng tới hơn 5 tạ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Khỏe như trâu mộng": Thành ngữ so sánh để chỉ sức khỏe phi thường, sức lực dồi dào của một người.
    • Anh ấy làm việc cả ngày không biết mệt, đúng khỏe như trâu mộng. (Anh ấy làm việc cả ngày không biết mệt, đúng khỏe như trâu đực lớn.)
Biến thể từ gần giống
  • Trâu đực (n): Trâu giống đực, phạm trù rộng hơn, bao gồm cả những con chưa thực sự to lớn.
  • Trâu cái (n): Trâu giống cái.
  • Trâu nái (n): Trâu cái được nuôi để sinh sản.
Từ đồng nghĩa
  • Trâu giống đực: Trâu đực dùng cho mục đích sinh sản.
  • Trâu đực thiến: Trâu đực đã bị thiến, thường để nuôi lấy thịt hoặc sức kéo, có thể thân hình to lớn.
Thành ngữ liên quan
  • "Trâu buộc ghét trâu ăn": Thành ngữ chỉ lòng đố kỵ, ghen ghét khi thấy người khác được hưởng lợi, trong đó hình ảnh "trâu" thường tượng trưng.
  • "Đầu trâu mặt ngựa": Thành ngữ chê bai, miệt thị những kẻ hung dữ, thô lỗ. (Lưu ý: Thành ngữ này sử dụng hình ảnh "trâu" nói chung, không đặc biệt chỉ "trâu mộng").
trâu mộng

Một con trâu mộng đang gặm cỏ trên cánh đồng.

  1. Trâu đực lớn mạnh.